Tổng quan về bản quyền Office 365 – Office 365 Licensing

Bài viết nhm gii thiu ti người dùng bn quyn ca Office 365. Cho phép người dùng có th d dàng la chn các loi bn quyn phù hp nhu cu ca t chc hay cá nhân.

I) Office 365 Core Product

 

office365

Như mô t  bài viết “Gii thiu v Office 365″, có rt nhiu sn phm trong Office 365 giúp doanh nghip đt được hiu sut kinh doanh (Business Productivity). Và tùy thuc vào nhu cu, hin trng ca tng doanh nghip mà người tư vn s có nhim v hướng dn và gii thiu các loi bn quyn nào cho phù hp vi doanh nghip đó. V cơ bn, các sn phm ct lõi trong Office 365 thường thy là:

Sn Phm

Li Ích Tiêu Biu

Exchange Online

  • Mailbox Data: h tr 50GB mailbox cho người dùng
  • Mail Item Size: h tr lá mail gi đi đt đến 150Mb/items
  • Rules Email: Cu hình cách chính sách gi/nhn trong h thng
  • Audits and Trace: Cho phép ghi nhn (Audit) vic gi/nhn email
  • Message Encryption: mã hóa email khi gi đi
  • IRM (Information Rights Management): bo mt email ni b ca doanh nghip da trên h thng qun lý đnh danh – Azure Active Directory
  • eDiscovery & Holds: cho phép t chc tìm kiếm email ca người dùng da trên t khóa (keywords), ngày/gi (date time), người gi/nhn (Sender/Recipients), phc v cho các b phn pháp chế trong t chc nhm kim soát ni dung và d liu trong t chc.

Skype For Business (Lync Online)

  • Instant Messages (IM): cho phép gi tin nhn tc thi trong t chc
  • Presence: th hin trng thái hin ti ca người dùng trong toàn công ty
  • Audio/Video Conferencing: hi ngh trc tuyến, h tr các tính năng như chia s file, trình chiếu PowerPoint, chia s màn hình Desktop, đt câu hi và kho sát.
  • Integrate Skype Native (Name/Microsoft Account): h tr chat vi h thng Skype truyn thng

Onedrive For Business

  • Storage: cho phép lưu tr trc tuyến vi dung lượng 1TB
  • Sharing feature: chia s file vi người dùng ni b cũng như bên ngoài t chc
  • Co-authoring: cng tác cùng lúc vi nhau trong khi son tho/chnh sa văn bn
  • Open Online: m xem nhanh và chnh sa trc tuyến
  • Alert: cu hình thông báo khi có thay đi (chnh, sa, xóa, cp nht, to mi file) trong mt thư mc c th.

Office 365 Proplus

  • Bn quyn phn mm Microsoft Office 2013/2016 bên dưới máy trm ca người dùng.
  • Nhưng thay vì là Product Key cho mi ln kích hot Microsoft Office bên dưới máy trm người dùng. Dch v này cho phép kích hot da trên tài khon ca người dùng (Microsoft Account)
  • Up-to-date: người dùng s được cp nht bn vá, nâng cp lên phiên bn mi nht ca Microsoft khi s dng dch v này

 II) Phân biệt License Office 365 Stand Alone vs Office 365 Suite

Microsoft c gng đơn gin hóa v vn đ bn quyn đ người dùng có th la chn và s dng dch v ca Office 365 mt cách hiu qu và tiết kim nht.

Thông qua vic cung cp các gói bn quyn (Office 365 Suite) có tích hp đy đ các sn phm tiêu biu ca Office 365 hoc gói bản quyền cung cp các dch v đơn l (Stand Alone Services) đ người dùng có th la chn mt cách phù hp da trên nhu cu t chc ca mình. Thông tin mô t như bên dưới

 III) Office 365 Stand Alone License

Đi vi loi license Stand Alone này, Microsoft cho phép t chc có th la chn và thuê mt dch v c th ca b sn phm Office 365 da trên nhu cu hin ti ca t chc, doanh nghip, các gói dch v đơn l tiêu biu như:

 Stand Alone Product

Mô T

Exchange Online
  • Là dch v email ca Microsoft da trên sn phm truyn thng (Microsoft Exchange 2013).
  • Cung cp các tính năng t cơ bn và đến cao cp đ đáp ng nhu cu ca Doanh Nghip.
  • Chia làm 3 gói bn quyn như sau:
    • Exchange Online Kiosk
    • Exchange Online Plan 1
    • Exchange Online Plan 2
  • Tùy theo tng gói bn quyn mà có các tính năng khác nhau
Exchange Online Archiving
  • Là dch v lưu tr email dài hn (Archive) ca Microsoft. Cho phép lưu tr email (Archive) lên trung tâm d liu ca Microsoft, thay vì phi trin khai h thng lưu tr dài hn (Archive System)
  • Chia làm 2 gói bn quyn như sau:
    • For Exchange Online: dành cho doanh nghip s dng dch v email ca Office 365
    • For Exchange On-premise: dành cho doanh nghip có h thng email bên dưới h tng ca mình
Exchange Online Protection
  • Là dch v lc email (filtering services) ca Microsoft. Email ca t chc s đi qua h thng Microsoft đ lc spam chn vic Spam, Antivirus và Malware. Gia tăng mc an ninh cho h thng email
  • Chia làm 2 gói bn quyn như sau:
    • EOP for Exchange Online: dành cho doanh nghip s dng dch v email ca Office 365
    • EOP Standalone: dành cho doanh nghip có h thng email bên dưới h tng ca mình
Onedrive For Business
  • Là mt dch v lưu tr đám mây phiên bn doanh nghip, cung cp các tính năng bo mt mà doanh nghip cn
  • Cho phép người dùng lưu tr toàn b các hình nh, video và các tài liu quan trng trong t chc
  • D dàng truy cp d liu trên tt c thiết b h đang s dng (Mobile, Laptop, Desktop)
Power Bi For Office 365
  • Công c phân tích, thng kê d liu ni b ca t chc. Da trên thông tin, d liu ca doanh nghip s tái hin kết qu kinh doanh bng các hình nh, bng biu mt cách trc quan.
  • Người dùng có th d dàng xem các bng thông kê này trên thiết b di đng, trình duyt web, đt nhng câu hi da trên kết qu đưa ra
  • Chia làm 2 gói bn quyn như sau:
    • Power BI add-in SharePoint Online: dành cho doanh nghip có s dng SharePoint Online và mun tích hp công c BI vào SharePoint Online ca mình
    • Power BI Standalone: dành cho doanh nghip không s dng SharePoint
Sharepoint Online
  • Sn phm cho phép xây dng cng thông tin ni b ca t chc/doanh nghip
  • H tr xây dng và chun hóa quy trình, trong t chc/doanh nghip.
  • Chia làm 2 gói bn quyn như sau:
    • SharePoint Online Plan 1
    • SharePoint Online Plan 2
  • Tùy theo tng gói bn quyn mà có các tính năng khác nhau
Skype For Business
  • Sn phm truyn thông ni b được nâng cp t phiên bn cũ Microsoft Lync 2013
  • Cho phép t chc d dàng cng tác, giao tiếp ni b vi nhau thông qua các tính năng hi ngh trc tuyến, chia s file, trình chiếu trc tuyến mà không gii hn v trí đa lý. Mang li hiu sut làm vic trong môi trường doanh nghip
  • Chia làm 2 gói bn quyn như sau:
    • Skype For Business Online Stand Alone Plan 1
    • Skype For Business Online Stand Alone Plan 2
  • Tùy theo tng gói bn quyn mà có các tính năng khác nhau
Yammer Social Network
  • Mng xã hi dành cho doanh nghip. Cho phép chia s các thông tin ch trong phm vi t chc/doanh nghip.
  • Khi to các nhóm phòng ban, các ch đ bàn lun ni b, chia s thông tin ni b.
  • Chia làm 2 gói bn quyn như sau:
    • Yammer Basic
    • Yammer Enterprise
  • Tùy theo tng gói bn quyn mà có các tính năng khác nhau

 IV) Office 365 Suite License

10

Đi vi loi license Office Suite này, Microsoft đã đóng gói các gii pháp da trên các sn phm, dch v ca mình thành các gói trn b (Suite) phù hp vi các loi hình t chc. Và tùy thuc vào các loi hình t chc s có các loi license tương ng như:

 Các Loại Office 365 Suite Product

Mô T

Khi doanh nghip va và nh (Small Business)
  • Tên mã “Office 365 Business”
  • Có 3 loi tiêu biu:
    • Office 365 Business
    • Office 365 Business Essentials
    • Office 365 Business Premium
Khi doanh nghip ln (Enterprise)
  • Tên mã “Office 365 Enterprise”
  • Có 3 loi tiêu biu:
    • Office 365 Enterprise E1
    • Office 365 Enterprise E3
    • Office 365 Enterprise E4 
Khi giáo dc (Academic)
  • Tên mã “Office 365 Education”
  • Có 3 loi tiêu biu:
    • Office 365 Education E1
    • Office 365 Education E2
    • Office 365 Education E3
Khi chính ph (Government)
  • Tên mã “Office 365 Government”
  • Có 3 loi tiêu biu:
    • Office 365 Goverment E1
    • Office 365 Goverment E3
    • Office 365 Goverment E4
Quy hàng bán l (Kiosk)
  • Office 365 Enterprise K1: khi quy hàng ca doanh nghip
  • Office 365 Government K1: khi quy hàng ca chính ph

Bng trên lit kê rt nhiu gói license khác nhau phù hp cho các loi hình t chc khác nhau mà Microsoft đnh nghĩa. Và người tư vn chc chn s đi mt vi các câu hi liên quan ti vic so sánh các gói bn quyn vi nhau, lúc này vic so sánh v tính năng ca các gói bn quyn là cn thiết. Hng mc “Office 365 Service Description” bên dưới hướng dn cách thc so sánh tính năng.

Sau đây là bảng liệt kê các tính năng cơ bản mà tôi chọn lọc ra:

Feature

Office 365

Enterprise E1

Office 365

Enterprise E3

Office 365

Business Premium

Office 365 Business

Đăng ký dùng th

Không

S lượng người dùng có th khi to

Không gii hn

Không gii hn

300

300

Trn b các ng dng Office được cài đt Word, Excel, PowerPoint, Outlook, Publisher, và OneNote trên tối đa 5 PC hoc máy Mac

Không

Office trên máy tính bng và đin thoi cho tri nghim cài đt đy đ Office trên ti đa 5 máy tính bng và 5 đin thoi

Không

Dung lượng 1TB OneDrive For Business cho vic lưu tr cá nhân dành cho mi người dùng

Dung lượng 50GB s dng Email dành cho mi người dùng

 

H tr trin khai mô hình Synchronize Identity tích hp vi Active Directory sn có ca doanh nghip

 

Tăng thêm dung lượng lưu tr trên Office 365

 

Tìm kiếm người dùng trong t chc

 

Reset mt khu ca người dùng thông qua Azure Active Directory PowerShell

 

Qun tr Office 365 trên Portal

 

Tính năng lc Anti-malware Protection

 

H tr Audit Report

 

ng dng Office Delve (Office Graph)

 

ng dng Office Video

 

 

H tr cu hình Mail Routing

 

Tính năng chng tht thoát d liu (Data Loss Prevention)

Không

Không

 

Phân quyn truy cp và qun tr

 

Cho phép phc hi các Email nm trong thư mc Deleted Items Recovery

 

Cho phép phc hi Mailbox đã xóa (Deleted Mailbox Recovery)

 

H tr Archive ni dung ca Email và SharePoint theo chính sách

Không

Không

 

H tr tính năng tìm kiếm nâng cao trong email (In-Place eDiscovery)

 

H tr tính năng lưu tr email theo chính sách pháp lý trong t chc (In-Place Hold and Litigation Hold)

Không

Không

 

Tích hp tính năng IRM vi Azure RMS đ qun lý quyn truy cp thông tin, d liu da trên h thng qun lý đnh danh Azure Active Directory

 

 

 

V) Office 365 Service Comparison

Trước hết, trên trang web ca Microsoft có so sánh gia các gói sn phm Office 365 trang: https://products.office.com/en-us/business/compare-office-365-for-business-plans . Và người tư vn cn phi nm rõ các thông tin cn thiết trên đó kèm chi phí tương ng vi tng gói. Đi vi các trường hp cn so sánh chi tiết, thì người tư vn phi s dng công c Office 365 Service Description ca Microsoft cung cp

Office 365 Service Comparison là mt file excel lit kê tt c các tính năng ca tng gói bn quyn Office 365. Người dùng có th ti v ti đường dn: http://go.microsoft.com/fwlink/p/?LinkId=330445

  1) Sau khi tải về mở file excel lên và có giao diện như hình bên dưới, trong đó chia ra 3 loại chính:

  • Office 365: các gói giải pháp toàn diện (Suite) trong Office 365 mà Microsoft cung cấp
  • On-Premise: các sản phẩm triển khai theo cách truyền thống bên dưới
  • Standalone: các gói dịch vụ đơn lẻ (Standalone) trong bộ giải pháp Office 365

6

  2) Chọn License cần tư vấn (ở đây tôi chọn Office 365 –> License Enterprise Edition)

7

  3) Bên dưới liệt kê tất cả các tính năng tương ứng với từng gói license

8

  4) Người dùng có thể copy ra Word để dễ dàng so sánh các tính năng giữa các gói license:

9

Comments

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

× 2 = 2

LinkedIn Auto Publish Powered By : XYZScripts.com